Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
cắt áo, rọc, xén
2.
thể chế
Từ điển trích dẫn
3.
(Động) Giảm, bớt. ◎Như: “tài giảm” 裁減 xén bớt. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Như kim thuyết nhân vi Tập Nhân thị Bảo Ngọc đích nhân, tài liễu giá nhất lượng ngân tử, đoạn hồ sử bất đắc” 如今說因為襲人是寶玉的人, 裁了這一兩銀子, 斷乎使不得 (Đệ tam thập lục hồi) Bây giờ bảo Tập Nhân là người hầu của Bảo Ngọc mà bớt một lạng tiền lương thì không thể được.
6.
(Động) Lo lường, lượng độ.
Từ điển Thiều Chửu
6.
Lo lường.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cắt vải thành quần áo. May cắt — Đo lường — Cân nhắc tính toán — Giết chết. Td: Tự tài ( tự tử ) — Giảm bớt. Td: Tài giảm.
Đại Nam Quấc âm tự vị
Cắt (áo quần) ; sửa định.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quyết định: Tài phán; Độc tài
2.
Đuổi khỏi sở: Tài điệu; Tài viên (giảm số người làm trong sở)
3.
Cắt bớt: Tài giảm
4.
Cắt rọc (giấy, vải…): Tài phùng (thợ may)
5.
Phạt vạ: Kinh tế chế tài
Etymology: cái
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trài ngói (lợp ngói không cần hồ)
Nôm Foundation
cắt bớt; giảm đi
Bảng Tra Chữ Nôm
tài (cắt,đuổi), tài phán
Đại Nam Quấc âm tự vị
Trải ngói mà lợp nhà, không có hồ vôi.
Đại Nam Quấc âm tự vị
Rách ra, rã ra, tả tơi, (quần áo).
Từ ghép26
tài đoán•tài binh•tài giảm•tài chế•tài quyết•tài đoạt•tài xử•tài định•tài phán•tài phùng•trọng tài•tài thải•tài thành•tài triệt•tài khả•tài đáp•tâm tài•tự tài•thể tài•chế tài•chế tài•độc tài•lượng thể tài y•tướng thể tài y•độc xuất tâm tài•biệt xuất tâm tài