Nghĩa
Từ điển Thiều Chửu
1.
Tay áo.
2.
Tục gọi đàn bà lễ là **khư** 袪 nghĩa là vén tay áo mà vái vậy.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xua đi: Khư trừ; Khư phong
2.
Một mực không thay đổi: Mối tình buộc lấy khư khư; Khư khư lối cũ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khư khư
Nôm Foundation
tay áo; ống tay
Từ ghép1
khư y