意義
Từ điển phổ thông
đức hạnh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nết tốt — Các âm khác là Hàng, Hạng, Hành. Xem các âm này.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lối cư xử: Phẩm hạnh
2.
Sắp sửa: Hạnh tương tựu mộc (sắp vào quan tài)
3.
Tài giỏi: Chân hạnh hạnh! (Ô kê!)
4.
Xem Hành (xíng) (một tự TH Xíng mà Hv đọc ra hai âm Hành Hạnh)
Etymology: xíng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tính nết, ứng xử tốt.
2.
Sự tích, tiểu truyện (về chư Phật, Bồ Tát)
Etymology: A1: 行 hạnh
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
đức hạnh, tiết hạnh
Từ điển phổ thông
hàng, dòng
Từ điển trích dẫn
13.
(Danh) Họ “Hành”.
20.
(Danh) Lượng từ: hàng, dãy, dòng. ◎Như: “nhất hàng thụ” 一行樹 một rặng cây. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Lưỡng cá hoàng li minh thúy liễu, Nhất hàng bạch lộ thướng thanh thiên” 兩個黃鸝鳴翠柳, 一行白鷺上青天 (Tuyệt cú 絕句) Hai con oanh vàng hót liễu biếc, Một hàng cò trắng vút trời xanh. ◇Tây du kí 西遊記: “Thượng hữu nhất hàng thập cá đại tự” 上有一行十個大字 (Đệ nhất hồi) Trên có một dòng mười chữ lớn.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Bước đi, bước chân đi.
2.
Làm ra, thi hành ra.
9.
Lối chữ hành, lối chữ hơi đá thảo gọi là hành.
10.
Ðường sá.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một dãy, xếp thẳng theo thứ tự — Chỗ buôn bán. Chẳng hạn Ngân hàng. Ta gọi là Cửa hàng — Các âm khác là Hạng, Hãng, Hạnh. Xem các âm này.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vị trí trong gia đình: Ngã hàng nhị (tôi là anh ba)
2.
Dẫy có thứ tự: Nhất hàng thụ (một rặng cây); Hàng ngũ
3.
Hãng kinh doanh: Ngân hàng; Can nhất hàng ái nhất hàng (phải yêu nghề)
4.
Chuyên môn: Hàng gia (kẻ chuyên môn); Hàng ngữ (tiếng chuyên môn)
5.
Mấy cụm từ: * Hàng ngũ (binh sĩ thuộc thường cấp); * Hàng liệt thức (determinant ở Toán)
6.
Xem Hành (xíng), một tự mà TH đọc ra hai âm (Háng, Xíng), và Hv đọc ra ba âm (Hàng, Hành, Hạnh)
7.
Phẩm vật mua bán: Cửa hàng; Hàng xáo (biến chế thóc ra gạo)
8.
Chủ tiệm nhỏ: Hàng thịt nguýt hàng cá (tranh thương vì cùng bán món hàng giống nhau); Hàng xén (bán tạp hoá cỡ nhỏ)
9.
Giúp bắt mắt dễ bán: Nước hàng (thêm màu sắc cho thức ăn)
10.
Cấp số từ một rồi cứ nhân cho mười: Hàng một; Hàng mười; Hàng trăm; Hàng ngàn
11.
Cụm từ: Chạy qua hàng (với lượng ít, chưa đủ): Tưới cây chạy qua hàng nước; Bát cháo chạy qua hàng thịt (thiếu thịt)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Vật phẩm để trao đổi, mua bán.
2.
Tập hợp người theo quan hệ thân thuộc, hoặc theo nghề nghiệp.
3.
Dàn ra thành dãy, lối, hạng, bậc.
Từ điển Trần Văn Chánh
6.
(văn) Hàng (biên chế quân đội thời cổ, gồm 25 người)
Nôm Foundation
đi; di chuyển; lưu thông; xếp hàng
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
hàng ngũ; ngân hàng
Từ điển phổ thông
thứ hạng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thứ bậc. Ta cũng nói là thứ hạng — Bọn người. Đám người giống nhau. Ta cũng nói là Hạng người — Các âm khác là Hàng, Hành, Hạnh, Hãng. Xem các âm này.
Từ điển phổ thông
1.
đi
2.
làm
3.
hàng, dãy
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bước đi — Đi từ nơi này tới nơi khác — Đường đi — Làm việc — Đem ra làm, đem ra dùng — Các âm khác là Hàng, Hạng, Hạnh, Hãng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cai trị: Hành chính
2.
Lúc này được ưa: Thịnh hành
3.
Đem ra làm: Thực hành; Hành động; Hành khiển (quan lớn đời nhà Trần)
4.
Quay quanh một thiên cầu: Hành tinh
5.
Bài kể truyện bằng thơ cổ phong: Hành thuật (kể lại đời sống người mới chết); Hương miệt hành (truyện viết đời Trần)
6.
Mấy cụm từ: Hành cước (nhà chùa di dịch “bằng chân” – nếu muốn nói nhà chùa đi thăm viếng thì nói là “Vân du”); Hành chỉ; Hành tung (chỗ ở – cổ văn); Hành đầu (đồ nghề giúp kịch sĩ đóng tuồng); Hành hình (thi hành án chết); Hành khất (xin ăn); Hành y (y sĩ chữa bệnh); Ngũ hành (năm chất căn bản: kim mộc thuỷ hoả thổ)
7.
Xem Hạnh (xíng)
8.
Nhịp nhạc chậm: Hành bản (andante)
9.
Giết: Hành thích
10.
Tạm bợ: Hành cung (nơi vua ở tạm)
11.
Cuộc đi xa: Hành trình
12.
Bước đi: Bộ hành (đi chân); Hành thương (kẻ bán rong); Hành thi tẩu nhục (cục thịt biết đi: người vô giá trị)
13.
Làm khổ: Mẹ chồng hành hạ nàng dâu
14.
Từ đệm: Học hành; Họp hành
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Thực hiện việc gì, thực thi công việc.
2.
Học hành: học chữ nghĩa, học tập.
3.
Giống cây thân ngầm thành củ, dùng làm rau dưa, gia vị.
Từ điển Trần Văn Chánh
8.
Sẽ, sắp: 行將畢業 Sắp tốt nghiệp; 別來行復四年 Từ ngày xa cách đến nay lại sắp hết bốn năm trời (gần hết bốn năm) (Tào Phi: Dữ Ngô Chất thư); 善萬物之得時,感吾生之行休 Khen cho vạn vật được đắc thời, mà cảm cho đời ta sẽ dứt (sắp kết thúc) (Đào Uyên Minh: Quy khứ lai hề từ tịnh tự); 汝等行看守敗虛 Bọn bây rồi sẽ thấy ôm lấy thất bại (Lí Thường Kiệt).【行將】hành tương [xíng jiang] Sắp, sẽ. Như 即將 [jíjiang]
13.
[Xíng] (Họ) Hành. Xem 行 [háng], [xìng].
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
bộ hành; thi hành
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cửa hàng. Tiệm buôn — Các âm khác là Hàng, Hạng, Hành, Hạnh. Xem các âm này.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cơ sở kinh doanh
Etymology: Hv hàng
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
hãng buôn, hãng phim
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cành cây
2.
Phân chi trong tổ chức: Ngành hàng hải
3.
Đầu đuôi: Ngành ngọn
Etymology: (Hv hành)(ngạnh: cành* )
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
ngọn ngành
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nghị lực xung lên: Hăng say
2.
Có mùi hắc: Hành còn hăng; Hăng hẳng
3.
Cụm từ: Hăng hắc (* còn hơi hơi hăng; * lối cười giễu)
Etymology: Hv hành; hưng
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
hăng máu, hung hăng
範例
Ngàn hàng cam quýt: con đòi cũ. Mấy đứa ngư tiều: bậu bạn thân.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 35b
Ngược xuôi ngang dọc trong hàng trận. Xô xát ra vào trước mũi tên.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 75a
Vài tiếng dế nguyệt lay trước ốc. Một hàng tiêu gió thốc ngoài hiên.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 17a
Đánh mắng anh tam [em], nhục nhã họ hàng, chẳng có lễ nghĩa.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 18b
Có gã hàng chài lấy cái rùa vỏ lục ruổi đến dâng.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 8b
Ông lão hàng xóm bảo con rằng: Kiếm một cơi (khay) trầu (giầu) sang thưa với (mấy) cụ.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 13a
Chung lưng mở một ngôi hàng. Quanh năm buôn phấn bán hương đã lề.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 17b
Học thời có để ra hành. Hoàng đồ trên giúp, dân sinh dưới nhờ.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 7b
Chẳng khá hào hỗn gái trai. Lễ hành giá thú tỏ (rõ) nay vợ chồng.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 23b
Khi đã cả thì đi học hành chữ nghĩa.
Source: tdcndg | Ông Thánh Giu-li-ông tử vì đạo truyện, 1a
Phan thời về dọn lầu thơ. Khuyên con gióng giả [chăm chỉ, hăng hái] sớm trưa học hành.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 2b
Tôm he, cà cuống, thịt hành, hồ tiêu.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 18a
組合詞250
chính hãng•hãng hàng không•hành dinh•hành câu•hành tung•hành văn•thi hành•hành lữ•hạnh kiểm•hành bá lý giả bán cửu thập•hành tướng cốc khánh•hành hình•hành chánh•hành hung•hành giả•hành trạng•hành khách•hành tẩu•hàng nhái•hành động•hàng rào•hành chỉ•bảo hành•hành vân•hàng tình•hãng tin•hành hành xuất trạng nguyên•hành niên•hành vân lưu thuỷ•hành cung