喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
衁 (hoang) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
衁
U+8841
9 nét
Hán
Bộ:
血
hoang
切
Nghĩa
hoang
(5)
Từ điển phổ thông
máu
Từ điển trích dẫn
(Danh) Máu.
◇
Chương Bỉnh Lân
章
炳
麟
: “Hoài tây vị trư huyết viết trư hoang tử, kê huyết viết kê hoang tử”
淮
西
謂
豬
血
曰
豬
衁
子
,
雞
血
曰
雞
衁
子
(Tân phương ngôn
新
方
言
, Thích hình thể
釋
形
體
) Người miền tây sông Hoài nói máu heo là "trư hoang", máu gà là "kê hoang".
Từ điển Thiều Chửu
Máu.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Máu. Máu ở tim gọi là Hoang.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Máu.