Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
con ruồi
2.
nhỏ bé
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con ruồi — Con nhặng.
Bảng Tra Chữ Nôm
dăng phách (vỉ đập ruồi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: Dăng dầu (nhỏ bằng đầu ruồi); Dăng đầu tiểu giai (viết – chữ Hán – nhỏ li ti); Dăng đầu tiểu lợi (lời không bao nhiêu); Dăng doanh cẩu (bộ khuyển) cẩu (bộ thảo) (tìm tư lợi không biết xấu)
2.
Con ruồi; con nhặng: Dăng phách (vỉ đập ruồi)
Etymology: yíng
Nôm Foundation
ruồi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ruồi xanh: Ruồi nhặng bu kín
Etymology: Hv dăng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ruồi nhặng
Bảng Tra Chữ Nôm
giằng co; giằng xé
Bảng Tra Chữ Nôm
thằn lằn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Thằn lằn [* Động vật (Hv “Tích dịch”); * Rắn mối (Hv Bích) (hổ hay leo tường)]
Etymology: (Hv dăng)(trùng thân)(trùng thôn)(thần trùng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thằn lằn: Như __
Etymology: C2: 繩 thằng
Ví dụ
Từ ghép8
ruồi nhặng•nhăng đầu tiểu lợi•nhăng doanh cẩu cẩu•nhặng xị•làm nhặng lên•như nhăng trục xú•bổ dăng chỉ•thương nhăng bất đinh vô phùng đản