Nghĩa
Từ điển phổ thông
con ve sầu
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con ve.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thiền (ve sầu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ve sầu: Thiền thoái (xác ve lột làm thuốc)
2.
Cụm từ: Thiền dực (* cánh ve sầu; * mỏng; lụa mỏng)
Etymology: chán
Nôm Foundation
ve sầu; liên tục
Từ ghép5
thiền thuế•điêu thuyền•kim thiền thoát xác•phụ thiền•cấm nhã hàn thiền