喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
蟟
U+87DF
18 nét
Hán
Bộ:
虫
liêu
liu
切
Nghĩa
liêu
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
【
蛣
蟟
兒
】 kiết liêu nhi [jiéliáor] Con ve sầu
2.
Xem
蛁
nghĩa ②.
Nôm Foundation
Ryou
liu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Liu điu (* rắn nước; * dòng dõi tầm thường); Chẳng phải liu điu vẫn giống nhà
Etymology: Hv trùng liêu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rắn liu điu
蟟 (liêu, liu) | Nôm Na Việt