Nghĩa
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Con cồ cộ, giống như ve sầu nhưng nhỏ hơn. § Vì trán nó rộng mà vuông, cho nên trán người đẹp gọi là “tần thủ” 螓首. ◇Thi Kinh 詩經: “Tần thủ nga mi, Xảo tiếu thiến hề, Mĩ mục phán hề” 螓首蛾眉, 巧笑倩兮, 美目盼兮 (Vệ phong 衛風, Thạc nhân 碩人) Trán nàng rộng và vuông đẹp như trán cồ cộ, lông mày nhỏ và dài như râu con ngài, Nàng cười rất khéo, trông rất đẹp ở bên khoé miệng có duyên, Mắt của nàng đẹp đẽ, tròng đen, tròng trắng phân biệt long lanh.
2.
§ Ta quen đọc là “trăn”.
Từ điển Thiều Chửu
Bảng Tra Chữ Nôm
tần mẫn, tần ngần
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mãng xà: Con trăn
Etymology: Hv trùng + ½ trăn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài rắn to và khỏe, ở rừng.
Etymology: F2: trùng 虫 ⿰榛 → 秦 trăn
Từ điển Trần Văn Chánh
Một loài ve sầu nhỏ.
Từ điển phổ thông
con cồ cộ
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loài ve sầu.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
con trăn
Nôm Foundation
một loại ve nhỏ có đầu vuông
Ví dụ
Từ ghép1
con trăn