喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
蝙 (biên, biển) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
蝙
U+8759
15 nét
Hán
Bộ:
虫
biên
biển
切
Nghĩa
biên
(5)
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh)
§
Xem “biên bức”
蝙
蝠
.
2.
§
Ta quen đọc là “biển”.
Từ điển Thiều Chửu
Biên bức
蝙
蝠
con dơi. Dơi có hai cánh như loài chim, bốn chân như loài thú, xếp vào loài nào cũng được, vì thế kẻ nào đòn cân hai đầu, cứ bề nào mạnh thì theo gọi là phái biên bức. Ta quen đọc là chữ biển.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xem Biên bức
蝙
蝠
.
Từ điển Trần Văn Chánh
【
蝙
蝠
】biển bức [bianfú] Con dơi.
Nôm Foundation
dơi
biển
(3)
Từ điển phổ thông
(xem: biển bức
蝙
蝠
)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
biển bức (con dơi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Con dơi: Biển bức
Etymology: biān
Từ ghép
2
蝙蝠
biển bức
•
蝙蝠
biên bức