Nghĩa
diên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chục diên (con cuốn chiếu); uyển diên (dạng rắn bò)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dạng rắn bò: Uyển diên
2.
Con cuốn chiếu: Chục diên
Etymology: yán
Nôm Foundation
con cuốn chiếu
Từ ghép5
diên du•uyển duyên•do diên•du diên•uyển diên