Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
con hàu nhỏ
2.
con ếch, con cóc
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con hến, con trai, con sò.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cáp mô (tên chung cóc, ếch nhái)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên chung cóc, ếch, nhái: Cáp mô
2.
Xem Cáp (há)
3.
Con sò: Cáp lợi
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
nghêu
Từ ghép7
cáp lị•cáp phấn•cáp hôi•cáp ngư•cáp giới•lại cáp mô tưởng ngật thiên nga nhục•văn cáp