Nghĩa
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con nhện.
Bảng Tra Chữ Nôm
thù (nhện)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhện: Tri thù; Tri thù võng (mạng nhện)
Etymology: zhū
Bảng Tra Chữ Nôm
chẫu chàng, chẫu chuộc; ngồi chẫu mõm (chờ vô ích)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chờ vô ích (từ bình dân): Ngồi chẫu mõm
2.
Loại nhái kêu to: Chẫu chuộc
Etymology: (Hv trùng chu)(trùng triệu; trập)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tên côn trùng: Châu chấu
Etymology: trùng châu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Châu chấu: loài bọ có cánh thẳng, nhảy xa, ăn hại mùa màng.
Etymology: F2: trùng 虫⿰朱 châu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
châu chấu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sù sì (xù xì): nhám, lam nham, sần sùi.
Etymology: C2: 蛛 thù
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xù xì (sù sì): nhám, lam nham, sần sùi.
Etymology: C2: 蛛 thù
Ví dụ
Từ ghép1
tri chu