喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
蛑
U+86D1
12 nét
Hán
Bộ:
虫
mâu
切
Nghĩa
mâu
Từ điển Thiều Chửu
**Tưu mâu**
蝤
蛑
cua gai, một loài cua bể.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tưu mâu (cua gai, cua bể)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cua ghẹ: Tưu mâu
Etymology: móu
Từ điển Trần Văn Chánh
Xem
蝤
蛑
[jiumóu].
Nôm Foundation
một con cua biển
Từ ghép
1
侵蛑
xâm mâu
蛑 (mâu) | Nôm Na Việt