Nghĩa
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thoải mái vui vẻ, chẳng nghĩ ngợi xa xôi gì — Một âm là Xà. Xem âm Xà.
Nôm Foundation
rắn
Từ điển phổ thông
con rắn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con rắn. Loài rắn. Truyện Hoàng Trừu: » Miệng xà sớm đã hiện hình trổ ra «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vải chẽn quần vào ống chân: Xà cạp
2.
Con rắn: Mãng xà
3.
Nữ trang hình xúc xích: Xà tích
4.
Giống con rắn: Xà hành (bò sát); Xà hình (cong chữ S); Xà túc (vẽ rắn thêm chân: dư thừa); Xà mâu (vũ khí cán dài đầu nhọn chĩa ngành như lưỡi rắn); Xà bì quản (ống dẫn dẻo dễ uốn)
5.
Tên mấy thực vật: Xà ma (chất gây rượu bia, còn gọi là Bi tửu ma; Anh ngữ: hop); Xà mai (loại trái dâu); Xà căn thảo: La phù mộc (devilpepper)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Con rắn.
2.
Thanh ngang đặt trên hai đầu cột, để đỡ mái nhà.
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây)
Từ điển Trần Văn Chánh
(đph) Con sứa.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𪰰:thà
Etymology: C2: 蛇 xà
Ví dụ
Thà lấy lưới sắt khắp táp (sáp) [hết thảy] buộc trong thân.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 31b
Từ ghép26
xà mâu•xà cung•xà thiệt•xà loại•xà túc•xà thôn tượng•mãng xà•dẫn xà xuất động•hoạch xà thiêm tú•đằng xà•độc xà•uy xà•long xà hỗn tạp•ba xà•uy di•long đầu xà vĩ•bôi cung xà ảnh•trượng bát xà mâu•phật khẩu xà tâm•hổ đầu xà vĩ•khẩu phật tâm xà•bút tẩu long xà•hư dữ uỷ xà•đả thảo kinh xà•nhân tâm bất tú xà thôn tượng•cường long bất áp địa đầu xà