Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
con châu chấu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấu nhô ra: Chấu này không hợp lỗ cắm
2.
Tên trùng: Châu chấu
Etymology: (Hv chú)(trùng triệu; trùng sửu)(trùng châu; trùng tấu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Loại nhái kêu to: Chẫu chuộc
2.
Chờ vô ích (từ bình dân): Ngồi chẫu mõm
Etymology: (Hv trùng chu)(trùng triệu; trập)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chẫu chàng: sinh vật thuộc loài ếch nhái, chân dài, nhảy xa.
Etymology: F2: trùng 虫⿰召 triệu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chẫu chàng, chẫu chuộc; ngồi chẫu mõm (chờ vô ích)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
liu điu (rắn nhỏ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Liu điu (rắn nước; kẻ tầm thường); Chẳng phải liu điu vẫn giống nhà
Etymology: (Hv khẩu điếu)(trùng điêu; trùng điều)(trùng triệu; trùng đao)