Nghĩa
Từ điển phổ thông
nhúng xuống nước
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhúng nước. Ngâm nước.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hình phình ở giữa, thót nhỏ ở hai đầu: Miếng trám
2.
Có vết bệnh: Trám phổi (nám phổi)
3.
Vít lỗ nẻ: Trám răng; Trám thuyền
4.
Chấm (mực, mắm...): Trám mặc thuỷ
5.
Cụm từ: Trám hoả (châm nước vào lửa: uống cho giãn khát)
6.
Trái cà ná; Trái ô-liu: Quả trám
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𬄦:trám
Etymology: C1: 蘸 trám
Nôm Foundation
nhúng (cọ); tái hôn
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Chấm, thấm (vào trong chất bột, lỏng hoặc sền sệt). ◎Như: “trám tương” 蘸醬 chấm tương. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Trí Thâm đại hỉ, dụng thủ xả na cẩu nhục trám trước toán nê khiết: nhất liên hựu khiết liễu thập lai oản tửu” 智深大喜, 用手扯那狗肉蘸著蒜泥喫: 一連又喫了十來碗酒 (Đệ tứ hồi) (Lỗ) Trí Thâm mừng lắm, lấy tay xé thịt chó chấm tương tỏi ăn, một chặp uống hết mười bát rượu.
3.
(Danh) Dịch trạm. § Dùng như “trạm” 站.
4.
§ Ta quen đọc là “tiếu”.
Từ điển Thiều Chửu
Chấm, thấm nước, cho vật gì vào nước thấm cho ướt gọi là trám. Ta quen đọc là chữ tiếu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dứt: Chấm hết
2.
Dấu chấm câu: Chấm phảy; Chấm hỏi…
3.
Hình điểm tròn: Mặt có chấm đen
4.
Ăn hối lộ: Chấm mút
5.
Thấm lấy chất lỏng: Chấm bút lấy mực
6.
Đụng chạm: Chân không chấm đất
Etymology: (chẩm; trẫm)(điểm; điểm; trám)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trám răng; cây trám
Ví dụ
Từ ghép3
trám một cái lỗ•trám bút•trám thuyền