Nghĩa
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên gọi một loài rau mọc dưới nước.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tằn tiện
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trái táo to: Tần quả
2.
Xem Tần (píng)
3.
Rau hoang (clover fern): Tần tảo (ăn rau hoang rong biển: sẻn)
4.
Xem Tần (pín)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loại rau ở bờ bãi (cũng như rau tảo), người bình dân hay hái ăn.
Etymology: A1: 蘋 tần
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tần tảo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Sẻn nhặt: Tằn tiện
Etymology: Hv tần; thấn
Nôm Foundation
táo
Ví dụ
Từ ghép3
tần tảo•cây bần•tảo tần