Nghĩa
tô
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loại cây nhỏ, lá thơm, dùng để làm vị thuốc hoặc làm rau thơm ăn sống, tức cây Tử tô, ta vẫn gọi trại thành Tía tô — Cắt cỏ — Sống lại. Tỉnh lại — Họ người — Chỉ Tô Đông Pha, thi hào đời Tống. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: » Để ông Tô riêng một thú thanh cao «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trái su su, su hào
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sông chảy qua Thăng long ngày nay đã cạn: Tô lịch
2.
Tua rủ: Trướng tô giáp mặt hoa đào
3.
Giặm màu: Tô son; Tô điểm
4.
Trống trải khó coi: Trần truồng tô hô
5.
Bát lớn: Tô phở
6.
Như chết rồi hồi tỉnh lại: Tử nhi phục tô (đừng lẫn với phục hoạt: chết mà sống động trở lại)
7.
Phiên âm: Gia tô (Giê-su); Tô cách lan (Scotland); Tô đơn (Sudan); Tô đả (soda); Tô lí nam (Surinam); Tô Liên (USSR); Tô y sĩ vận hà (kinh đào Suez)
8.
Loại rau thơm: Tử tô (tía tô: basil)
9.
Họ: Tô thị (cô phụ đợi chồng mà hoá đá); Tô Vũ (xem Nhạn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tượng đất nặn.
2.
Tô mô: đống đất nhô cao, gò nổi.
3.
Bôi trát, sơn vẽ.
Etymology: C1: 蘇 tô
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
sống lại, phục sinh; một loài cỏ xạ hương; phiên âm 'Soviet' (Xô Viết)
tố
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hướng vào. Xông vào — Một âm là Tô. Xem Tô.
su
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Phiên âm Jesus ra (Nôm?Chi thu; Hv Gia-tô)
Etymology: tô: TH su
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
to lớn
to
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tua tủa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có địa vị cao: Làm to làm lớn
2.
Dám chấp nhận nguy hiểm: To gan lớn mật
3.
Lớn cỡ: To con (có vóc dạng cao lớn); Nhà to cửa rộng; Vải to sợi; To tiếng (nói lớn, thường có ý tranh cãi); Thua to (thua đậm); To đầu mà dại (lớn rồi mà chưa khôn)
Etymology: (Hv tô; tô)(cự tô; đại tô)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
To tát: thô lỗ, vụng về.
2.
Có kích thước, khối lượng, mức độ lớn, không nhỏ.
Etymology: C2: 蘇 tô
tua
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sông Tô Lịch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kiếm sẵn (từ cũ)
2.
Dải dài: Nón thúng quai tua; Sao tua
3.
Mấy cụm từ: Te tua (tả tơi); Tua rua (chòm sao Pleiads); Tua tủa đua nhau đâm ra)
Etymology: Hv tu; tô
Ví dụ
tô
Bên cữu có tô đất làm hình con gái ôm đàn hồ đứng hầu.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Mộc miên, 41a
“Đại phụ” là đống tô mô giữa đồng.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 3b
Hây hẩy hương trời thơm nữa xạ. Làu làu đèn bụt rạng như tô.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 39a
to
Vừa khi tài lợi đua tranh. Người toan kiếm vặt, đứa rình buôn to.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 7a
Lựa dần dây vũ dây văn. Bốn dây to nhỏ theo vần cung thương.
Source: tdcndg | Đoạn trường tân thanh, 12b
Từ ghép14
tô lịch•ô-tô•tử tô•tô liên•tô cách lan•tía tô•cô tô•cô tô•lỗ tô•bạch tô•bành-tô•Da Tô•giang tô•kích ô-tô