Nghĩa
Từ điển phổ thông
lá dâu
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lá cây đậu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hoắc hương, hoắc lê
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tên một số thảo mộc: Hoắc hương (dược thảo Agastache rugosa); Hoắc lê (loại rau hoang)
Etymology: huò
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
cỏ lông nhung, cây bạch chỉ.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khoác thầy: thầy khoác lác, nói phét.
Etymology: C2: 藿 hoác
Ví dụ
Từ ghép3
hoắc lê•hoắc thực•hoắc hương