Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
chằm lớn, cái đầm
2.
nơi tụ tập
3.
nơi thôn dã
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái đầm lớn, ao lớn — Chỗ tụ họp đông đảo.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rừng sác
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tổ cướp
2.
Ao đầy bèo, rong...
Etymology: sǒu
Nôm Foundation
đầm lầy; vùng hoang dã; cụm cây hoặc bụi rậm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cây mọc ven biển chỗ đất mới bồi: Rừng sác (Nôm)
Etymology: Hv tẩu: TH sou
Vũ Văn Kính - Từ Điển Chữ Nôm
cây sú, bờ sông bãi sú
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tẩu (ao đầy bèo)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Loại cây mọc ven cửa sông: Bờ sông bãi sú
Etymology: Hv xú; thảo số
Từ ghép3
lâm tẩu•đẩu tẩu•ngôn đàm lâm tẩu