Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
mỏng manh
2.
nhẹ
3.
nhạt nhẽo
4.
ít, kém
5.
xấu, bạc (đất)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tấm rèm, bức mành treo cửa — Dụng cụ để gãi lưng — Cái nong, cái nỉa để nuôi tằm — Mỏng. Mong manh — Nhỏ nhen, đáng khinh.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sóng lớn ngọn có bọt: Sóng bạc đầu
2.
Thịt pha mỡ bèo nhèo: Bạc nhạc
3.
Tên chim: Bạc má
4.
Hẹp lượng: Bạc đãi
5.
Có ít: Đạm bạc; Bạc kĩ (tài mọn của tôi); Bạc mệnh (xấu số)
6.
Coi khinh: Bỉ bạc
7.
Cây cho dầu thơm: Bạc hà
8.
Tới gần (cổ văn): Nhật bạc tây sơn (mặt trời sắp lặn)
9.
Địa danh: Bạc liêu
10.
Lạt màu: Bạc phếch
11.
Vô ơn giáo dở: Bội bạc; Bạc đen
12.
Rọc mùng: Bạc hà
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Mỏng, mong manh.
2.
Phai nhạt, bội nghĩa phụ tình.
Etymology: A1: 薄 bạc
Từ điển Trần Văn Chánh
6.
(văn) Che lấp
7.
(văn) Họp, góp
8.
(văn) Dính, bám
9.
(văn) Trang sức
10.
(văn) Bớt đi
14.
[Bó] (Họ) Bạc Xem 薄 [báo], [bò].
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bạc bẽo, phụ bạc
Nôm Foundation
mỏng manh, yếu ớt; nghèo nàn, keo kiệt
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Cái né tằm.
4.
(Danh) Họ “Bạc”.
16.
(Động) Xâm nhập.
18.
(Động) Che lấp.
19.
(Động) Họp, góp.
20.
(Động) Trang sức.
21.
(Động) Hiềm vì.
24.
Một âm là “bác”. (Động) Bức bách.
Từ điển Thiều Chửu
3.
Cái né tằm.
10.
Ðất xấu.
11.
Che lấp.
12.
Họp, góp.
13.
Dính bám.
14.
Trang sức.
15.
Bớt đi.
16.
Hiềm vì.
17.
Một âm là bác. Bức bách.
18.
Kề gần.
Ví dụ
Khổ trúc chẳng ưa lòng khách bạc. Lão mai xá học nết người thanh.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 30b
Sao có lòng dối nết bạc, bằng chàng chưng thửa nói vậy thay.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 5b
Từ ghép76
bạc nhược•bạc phu•bạc minh•bạc khúc•bạc bẽo•bạc vân•bạc điền•bạc bổng•bạc nghệ•bội bạc•bạc lực•bạc hà tinh•bạc đức•bạc mị•bạc tục•bạc hàn•bạc bạc•phụ bạc•bạc lợi•bạc cự•bạc mệnh•bạc chinh•bạc chí•bạc băng•bạc lô•bạc hà du•bạc băng•bạc hà•bạc vật tế cố•bạc phúc