Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
đu đưa, đánh đu
2.
chèo thuyền
3.
rửa, súc
4.
làm hết sạch
Từ điển trích dẫn
10.
(Động) Khoan thứ.
17.
(Danh) Bệnh tâm thần hoảng hốt.
18.
(Danh) Họ “Đãng”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Mông mênh, bát ngát.
7.
Chằm nước, hồ ao nào có lợi cá nước đều gọi là đãng.
8.
Một âm là đảng. Khơi, tháo.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lay động — Buông thả, không kềm giữ — Rửa sạch — Bình dị — Trừ đi. Tẩy sạch.
Bảng Tra Chữ Nôm
đằng đẵng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thúng dãng miệng; đứng dãng chân
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đầm cạn: Lô vi đãng
2.
Mấy cụm từ (cổ văn): Đãng dạng (lăn tăn); Đãng nhiên vô tồn (mất sạch)
3.
Quét sạch: Tảo đãng
4.
Hư đốn: Phóng đãng
5.
Lang thang: Du đãng
6.
Đu đưa: Đãng thu thiên (đánh đu); Đãng tưởng (chèo thuyền)
Etymology: dàng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lãng đãng: vẻ lững lờ, thấp thoáng.
2.
Lãng đãng: trỏ tâm trạng không ổ định, trăn trở khắc khoải điều gì.
Etymology: C1: 蕩 đãng
Từ điển Trần Văn Chánh
7.
(văn) Mênh mông, bát ngát
11.
Chằm nước.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đi vòng qua vòng lại: Lảng vảng
Etymology: (vãng; đãng) (bảng; bàng)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
du đãng, phóng đãng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lững thững
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn viết là Giãng*
2.
Loe rộng: Loại thúng dãng miệng (cạp rộng hơn đáy)
Etymology: Hv đãng
Nôm Foundation
ao, hồ; rửa trôi, thanh tẩy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Không dứt: Đằng đẵng
Etymology: đãng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đẵng (đằng) đẵng: lâu, dài dằng dặc.
Etymology: C2: 蕩 đãng
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
lững đững
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lảng vảng
Ví dụ
Ta còn lãng đãng làm chi nữa. Tuồng có trời bày đặt vay.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 18a
Chỉn lãng đãng bước đến trước cửa dừng chân.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Long Đình, 9b
Từ ghép28
quang đãng•đãng khấu•đãng đãng•đãng phụ•đãng tử•lãng đãng•du đãng•phóng đãng bất ki•dật đãng•phiêu đãng•cuồng đãng•bá đãng•phiêu đãng•khoáng đãng•dâm đãng•bản đãng•hoang đãng•bô đãng•du đãng•đãi đãng•phóng đãng•động đãng•thản đãng•khuynh gia đãng sản•lô hoa đãng•hạo hạo đãng đãng•thần hồn phiêu đãng•hung hoài thản đãng