喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
蕖
U+8556
14 nét
Hán
Bộ:
艹
cừ
切
Nghĩa
cừ
(4)
Từ điển Thiều Chửu
**Phù cừ**
芙
蕖
tên riêng của hoa sen. Còn gọi là **hà hoa**
荷
花
.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phù cừ (hoa sen)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hoa sen: Phù cừ (đừng lẫn với Phù dung)
Etymology: qú
Từ điển Trần Văn Chánh
Xem
芙
蕖
[fúqú].
Từ ghép
1
芙蕖
phù cừ
蕖 (cừ) | Nôm Na Việt