Nghĩa
Từ điển phổ thông
lúa tám đen
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kiều mạch (lúa buckwheat)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lúa buckwheat: Kiều mạch
Etymology: qiáo
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
củ kiệu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hv Giới bạch: Củ kiệu (allium ascalonium)
Etymology: Hv thảo kiều
Nôm Foundation
kiều mạch
Từ ghép1
kiều mạch