Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
cỏ tốt
2.
sinh sôi
3.
nghỉ ngơi
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cỏ cây rậm rạp — Nhiều. Đông đảo — Cũng dùng như chữ Phiền 繁 — Cũng đọc Phồn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tốt tươi: Phiền mậu
2.
Nảy nở: Phiền diễn
3.
Còn âm là Phồn
Etymology: fán
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
vật ngoại lai
Đại Nam Quấc âm tự vị
Bọn, lũ.
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phiên phiến, phiên chợ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ở ven biên: Phiên bang (nước phải triều cống)
2.
Bờ rào
3.
Lần, phen: Cắt phiên
4.
Làm mau cho xong: Thôi! Phiên phiến đi!
5.
Đông người họp nhau: Phiên chợ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phên vách
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tấm tre đan
Etymology: (phiến nháy)(phiến phiên; phiên)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phen này
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lần: Phen này ông quyết đi buôn lọng; Bao phen thỏ lặn ác tà; Một phen mưa gió nặng nề
2.
Kẻ phải làm việc nặng nhọc: Phu phen
3.
So sánh mà ghen: Phen (phân) bì
Etymology: phiên; phiên
Từ ghép2
bình phiên•thổ phiền