Nghĩa
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loài cây đậu. Cũng gọi là Đậu khấu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đậu khấu (loại gia vị)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Loại gia vị: Đậu khấu (cardamom)
Etymology: kòu
Nôm Foundation
cây thuốc, Amomum Costatum
Từ ghép4
kháu khỉnh•đậu khấu•đậu khấu niên hoa•đậu khấu