喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
蔟
U+851F
14 nét
Hán
Bộ:
艹
thấu
thốc
切
Nghĩa
thấu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thấu (trái cây thuốc phiện)
Nôm Foundation
khung trên đó con tằm quay
thốc
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái né tằm.
2.
Một âm là thấu. **Thái thấu**
太
蔟
khúc nhạc thái thấu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thốc (cái né tằm)
General
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Ổ, né (tằm):
蚕
蔟
Ổ tằm, bủa kén
2.
(văn) Cụm, chùm, khóm (như ,
簇
bộ
竹
).
蔟 (thấu, thốc) | Nôm Na Việt