Nghĩa
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bò lan ra ( nói về thứ cây leo ).
Bảng Tra Chữ Nôm
lan man
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xum xuê: Man man
2.
(Cây) leo giàn
3.
(Củ) cải trắng: Man thanh (turnip)
4.
(Cây) bò lan: Man sinh thực vật
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Man mác: Như __
Etymology: C1: 蔓 man
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
cây leo, tua, dây
Từ điển phổ thông
1.
lan rộng
2.
cây cỏ bò dưới mặt đất
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bò lan ra ( nói về loại cây leo ) cũng đọc Mạn. Xem Mạn.
Bảng Tra Chữ Nôm
chè mạn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trà phơi không ủ: Chè mạn
Etymology: Hv man
Bảng Tra Chữ Nôm
cây màn màn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mớn nước
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Độ mớn nước (bề cao từ be tàu tới mức tàu nổi khi không chở hàng)
Etymology: Hv mãn; mạn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tốt tươi: Mơn mởn
2.
Dỗ dịu: Mơn trớn
3.
Địa danh: Cái Mơn
Etymology: (Hv man; mạn)(tâm ½ miên)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mơn trớn; mơn mởn
Bảng Tra Chữ Nôm
mơn mởn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Mơn mởn (dáng cây tốt tươi)
Etymology: (Hv mãn; mạn)(khẩu mẫn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mơn mởn: tươi non, mượt mà.
Etymology: F2: thảo 艹⿱曼 mạn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sâu đậm, thắm thiết.
Etymology: C2: 蔓 mạn
Ví dụ
Từ ghép11
man diễn•man diên•ruộng rau xanh mởn•mơn mởn•chè mạn•chi man•áo mạn•diên man•qua man•diên man•hoang yên mạn thảo