Nghĩa
Từ điển phổ thông
rau nhút, rau rút
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Rau nhút.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rau dút (rau rút)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thuần (rau rút)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rau rút
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 莼.
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
1.
rút
2.
dút
Nomfoundation
edible water plant, bracenia
Từ ghép4
thuần lô chi tư•rau rút•vi-rút•thuần canh lô quái