Nghĩa
dung
Bảng Tra Chữ Nôm
phù dung
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Loại hoa mau tàn: Phù dung [* có thứ đổi màu từ sáng tới chiều (cottonrose); * thứ khác là Râm bụt (hibiscus)]
Etymology: róng
rong
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thảo vật mọc dưới nước: Nấu rong biển làm thạch
Etymology: (Hv thảo đông)(thảo dong; thảo long)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài tảo thân mềm, mọc dưới nước.
Etymology: F1: thảo 艹⿰容 dung
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rong rêu
Từ ghép5
phù dung•phù dong xuất thuỷ•cốt dung•a phù dung•xuất thuỷ phù dong