Nghĩa
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tật lê (dược thảo)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Tật lê (* dược thảo; * binh khí đời cổ, hình cầu có gai như trái tật lê)
Etymology: jí
Nôm Foundation
cây chổi; cây gorse
Từ ghép2
tật lê•tật lê