Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cây giềng, củ giềng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Riềng*
2.
Loại gừng, nghệ? cho củ làm gia vị; Hv Uất kim: Củ giềng
Etymology: thảo doanh
Đại Nam Quấc âm tự vị
Loại giống như gầng mà có hai thứ, một thứ nhỏ lá, một thứ lớn lá, (cũng hiểu như tiếng diềng).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
củ riềng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Củ cho gia vị cay: Món nấu rựa mận cần có riềng
Etymology: Hv thảo dinh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𦵄:riềng
Etymology: F2: thảo艹⿱盈 doanh
Đại Nam Quấc âm tự vị
Loại rau.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rau giền
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cây có hoa, có loại ăn được; Hv bất điêu hoa: hoa không tàn (amaranth)
2.
Còn gọi là “Dền”
Etymology: (Hv thảo doanh)(thảo triền)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Biệt thự, lâu đài tư gia.
Etymology: F2: thảo 艹⿱盈 doanh
Ví dụ
Từ ghép1
rau giền dền