Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dọc muồng (dọc mùng); muồng tơi (mùng tơi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khoai cho cuộng lá làm rau ăn: Rọc muồng
2.
Loại rau đay lá to
3.
Âm khác của Mồng* : Muồng tơi
Etymology: (mộc môn)(thảo môn)
Bảng Tra Chữ Nôm
món ăn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Loại khoai nước
2.
Địa danh: Hóc môn
Etymology: Hv thảo môn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như :môn
Etymology: F2: thảo艹⿱門 môn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khoai môn; Hóc môn (tên địa danh)
Từ ghép1
khoai môn