Nghĩa
Từ điển phổ thông
hoa cúc
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loại cây, hoa vàng nở vào mùa thu rất đẹp ( chrysanthemmum sinense ).
Đại Nam Quấc âm tự vị
Nút nhỏ, búp nhỏ; tên bông hoa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấu cài: Cúc áo
2.
Loại hoa vàng: Xuân lan thu cúc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Một loài hoa đẹp, nhiều cánh, thường màu vàng, nở vào mùa thu đông.
2.
Một loại rượu ngon, có hương hoa cúc.
Etymology: A1: 菊 cúc
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hoa cúc; cúc áo
Nôm Foundation
cúc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vật dụng bằng gỗ để mang ở bàn chân.
Etymology: C2: 菊 cúc
Ví dụ
Vàng phô luống (lảnh) cúc khi sương rụng. Bạc điểm ngàn lau thuở tuyết mù.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 2b
Từ ghép7
cúc hoa•cúc hoa tửu•cúc nguyệt•hoa cúc•thu cúc ngạo sương•hoa cúc vàng rói•hoàng cúc