喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
莾 (mãng) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
莾
U+83BE
11 nét
Hán
Bộ:
艸
mãng
切
Nghĩa
mãng
Từ điển phổ thông
1.
cỏ mọc rậm, bụi cỏ
2.
lớn, to
3.
lỗ mãng, thô lỗ
Từ điển trích dẫn
Tục dùng như chữ
莽
.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cỏ.
2.
Mãng mãng
莽
莽
rậm rạp, cỏ tốt bượp. Người ở nhà quê tự xưng là thảo mãng chi thần
草
莽
之
臣
ý nói thôi không làm quan nữa.
3.
Mãng thảo
莽
草
một thứ cây mọc từng bụi, mùi hăng mà độc, dùng đánh bả chuột.
4.
Thô lỗ. Như lỗ mãng
鹵
莽
người thô lỗ, bạ đâu nói đấy, bạ gì làm nấy.