Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
cỏ lai (mọc ở ruộng lúa)
2.
ruộng bỏ hoang, cỏ dại
3.
giẫy cỏ, nhổ cỏ
4.
họ Lai
Từ điển trích dẫn
Giản thể của chữ 萊.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bồng lai
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Củ cải đỏ: Lai phục (radish)
2.
Phiên âm: La tái (Laser); Lai nhân (Rhine); Hảo lai ổ (Hollywood)
3.
Thiên đàng đạo Lão: Bồng lai tiên cảnh
4.
Tên: Lai châu; Lão Lai (cổ nhân rất có hiếu, già rồi còn lượn múa cho cha mẹ vui)
Etymology: lái
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
cỏ chân vịt; đất bỏ hoang
Từ ghép4
Gia Lai•bồng lai•Lai Châu•bồng lai