Nghĩa
Đại Nam Quấc âm tự vị
Đồng nghĩa với chữ khóm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cung kính cúi đầu: Khúm núm
Etymology: (Hv túc cấm) (thảo khảm; cung khám)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khúm núm
Bảng Tra Chữ Nôm
khóm cây
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bụi cây nhỏ: Khóm tre
2.
Nhóm nhà không nhiều: Khóm trưởng
3.
Dứa thơm da vàng: Khóm nhỏ hơn dứa
Etymology: (Hv khảm) (thảo khảm; khám)
Từ ghép1
khóm cây