Nghĩa
giáp
Từ điển phổ thông
quả
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loại trái cây, giống như trái đậu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giáp (vỏ đậu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vỏ đậu (pod)
Etymology: jiá
Nôm Foundation
quả đậu; vỏ quả
Từ ghép1
minh giáp