Nghĩa
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ **kinh** 荊.
Đại Nam Quấc âm tự vị
Loài cây cỏ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kinh giới
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cây cho cành mềm để đan giỏ: Kinh điều (cành mềm)
2.
Loại cây có gai (chaste tree)
3.
Mấy cụm từ: Kinh cức tải đồ (* đường đi đầy gai góc; * công việc gay go); Phi kinh trảm cức (phát gai mở đường: tiến lên với mọi giá)
4.
Dược thảo cho lá thơm: (schizonepeta tenuifolia): Kinh giới
Etymology: jīng
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Cây mận gai
2.
[Jing] (Họ) Kinh
3.
[Jing] Châu Kinh.
Nôm Foundation
= 荊, gai, bụi rậm
Từ điển Trần Văn Chánh
Như荆.