Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
nước Tuân
2.
họ Tuân
3.
cỏ tuân
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Tên một nước đời xưa.
2.
Họ Tuân.
3.
Cỏ tuân.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loài cỏ — Họ người.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tuân (tên họ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tên họ
Etymology: xún
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Cỏ tuân
2.
[Xún] Nước Tuân (thời cổ)
3.
[Xún] (Họ) Tuân.
Nôm Foundation
họ; nước cổ; cây cối