Nghĩa
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Loại gia vị: Hồi hương (fennel, anis)
Etymology: huí
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Quả cây, có tám múi, mỗi múi một hạt, có mùi thơm, dùng làm gia vị hoặc cất tinh dầu.
Etymology: A1: 茴 hồi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đại hồi
Nôm Foundation
thì là, hạt thì là
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài cây có lá dùng che mưa nắng (cây cọ).
Etymology: C2: 茴 hồi
Ví dụ
Từ ghép3
hồi hương•dầu hồi•đại hồi