Significations
Từ điển trích dẫn
(Danh) “Thù du” 茱萸 cây thù du. Có ba thứ, một thứ gọi là “ngô thù du” 吳茱萸 dùng làm thuốc, một thứ gọi là “thực thù du” 食茱萸 dùng pha đồ ăn, một thứ gọi là “sơn thù du” 山茱萸. § Ngày xưa, dân Trung Quốc vào tiết “trùng cửu” 重九 (ngày chín tháng chín âm lịch), có tục lệ cài nhánh thù du vào đầu để trừ tà. ◇Vương Duy 王維: “Diêu tri huynh đệ đăng cao xứ, Biến sáp thù du thiểu nhất nhân” 遙知兄弟登高處, 遍插茱萸少一人 (Cửu nguyệt cửu nhật ức San Đông huynh đệ 九月九日憶山東兄弟) Ở xa biết anh em đang lên núi (hái cỏ thuốc), Đều giắt nhánh thù du, chỉ thiếu một người (là ta).
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
giầu không
2.
trầu cau
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy loại cây: Sơn thù du (dogwood); Thực thù du (ash)
2.
Tên khác của cây đu đủ: Thù đủ
3.
Lù lù: Thù lù
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thù (mấy loại cây)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Trầu*
2.
Âm khác của Trầu* : Ăn giầu; Giầu không
Nôm Foundation
cây dogwood
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chua xót: tâm trạng khó chịu như nuốt chua ngậm đắng.
Etymology: F2: thảo艹⿱朱chu
Exemples
Mots composés6
thù lù•thù du•thực thù du•ngô thù du•sơn thù du•ngô thù du