Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chiêm bố (chiếu hoặc vải bạt thô và dày)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn đọc là Thiêm
2.
Che bằng chiếu, bố...
3.
Chiếu; hoặc vải bạt thô và giầy: Chiêm bố
Nôm Foundation
chiếu hay thảm rơm
Từ điển phổ thông
một loại cỏ như cỏ tranh
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Phủ lên. Lợp lên — Vòng rơm đội đầu trong đám tang.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thiêm (che bằng chiếu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Thiêm (shan)
2.
Xem Thiêm (shàn)
3.
Vải dầy làm mái: Thiêm bố (tarpaulin)
4.
Cái chiếu
5.
Che bằng chiếu, vải…: Thiêm thượng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trái giống trái vải có lông: Chôm chôm
Etymology: (thảo chiêm)(mộc trâm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chôm chôm: loại trái cây, ngoài vỏ có nhiều chi tiết bờm xờm.
Etymology: F2: thảo 艹⿱占chiêm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chôm chôm (cây ăn quả)
Bảng Tra Chữ Nôm
rơm rạ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thứ người không đáng kể: Loại rơm rác
2.
Từ đệm trước Rớm* (chất lỏng tiết ra chút ít): Rơm rớm mồ hôi
3.
Cọng bông lúa khô: Ôm rơm rặm bụng; Lửa gần rơm
Etymology: (thảo chiêm)(thảo ½ dâm; thảo liêm)(hoà kiêm; hoà liêm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thân cây lúa sau khi đã tuốt đập lấy hết hạt.
Etymology: F2: thảo 艹⿱占 chiêm
Bảng Tra Chữ Nôm
nhem nhuốc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dơ bẩn: Nhem nhuốc
2.
Không kĩ: Lem nhem
3.
Cụm từ: Nói dối nhem nhẻm (* hay nói dối; * nói dối trơn xuôi)
4.
Nửa tối nửa sáng: Nhá nhem
Etymology: (thảo chiêm)(nham; nham; nhiêm)
Bảng Tra Chữ Nôm
chiếm đoạt, chiếm cứ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cây nhỏ có hoa tím, mọc ở đất đồi, quả ăn được.
Etymology: F2: thảo 艹⿱占chiêm
Exemples
“Thốc bạc”: né rơm chìa ra. “Tân kiển”: thực là kén mới nhiều thay.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 53a
Anh hùng gì? Anh hùng rơm. Tôi cho bả [nắm, mớ] lửa dứt gan anh hùng.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 6a
Mots composés1
tẩm chiêm chẩm khối