Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rơi: Rụng tóc, răng...
2.
Bủn rủn vì sợ, hoặc lo buồn: Rụng rời
Etymology: (Hv dụng)(thảo dụng; dũng)(thuỷ dụng; mộc lộng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 用:rụng
Etymology: F2: thảo 艹⿰用 dụng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rơi rụng
Ví dụ
Từ ghép3
rơi rụng•rụng rời•lá rụng