Nghĩa
Từ điển phổ thông
cây nấm
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Bảng Tra Chữ Nôm
lành mạnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
long lanh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vị thuốc: Phục linh (Poris cocos)
Etymology: líng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài thảo mộc, có thể làm thuốc.
Etymology: A1: 苓 linh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sáng trí: Lanh lợi
2.
Mau lẹ: Chạy lanh; Lanh lẹ; Lanh lẹn; Lanh mồm lanh miệng; Lanh tay lanh chân
3.
Lấc cấc: Lanh chanh
4.
Vang vang: Lanh lảnh
5.
Sáng phản chiếu: Long lanh
Etymology: (Hv linh)(linh; linh; linh)(linh; linh; linh)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phục linh (tên vị thuốc)
Bảng Tra Chữ Nôm
lềnh bềnh
Đại Nam Quấc âm tự vị
Tốt, hiền : nguyên vẹn, không rách rưới.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn nguyên không sứt mẻ: Bao giờ gương vỡ lại lành?
2.
Dịu dàng: Hiền lành
3.
Đạo đức lương thiện: Người lành
4.
Cụm từ: Làm lành (* ăn ở lương thiện: Làm lành lánh dữ; * dịu tính: Đổi giận làm lành)
5.
Tốt; dễ chịu: Đất lành chim đậu; Ngày lành tháng tốt
6.
Giỏi: Lành nghề
7.
Từ đệm trước Lạnh* để giảm nghĩa: Hơi lành lạnh
Etymology: (Hv lãnh)(lãnh thiện; linh)(linh thiện; linh thiện)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 令:lành
Etymology: C2: 苓 linh
Nôm Foundation
nấm, củ; cam thảo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đậu nành: giống đậu trắng, dùng làm tương và đậu phụ.
Etymology: F2: thảo 艹⿱令 linh | C2: 苓 linh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cây thân cỏ, lá dài và cứng, dùng để lợp nhà.
Etymology: C2: 苓 linh
Ví dụ
Từ ghép2
phục linh•linh lăng