Nghĩa
Từ điển phổ thông
vườn hoa
Từ điển trích dẫn
1.
(Tính) Vẻ như chết rồi, khô cứng.
5.
(Danh) Họ “Uyển”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Khu nuôi thú vật chim muông. Vườn nuôi thú — Vườn trồng cây, trồng hoa. Td: Thượng Uyển.
Bảng Tra Chữ Nôm
xôi oản
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trung tâm văn nghệ: Nghệ uyển
2.
Vườn cấm có rào: Ngự uyển (vườn dành cho vua)
Etymology: yuàn
Từ điển Trần Văn Chánh
4.
Chỗ cây cối mọc um tùm
6.
[Yuàn] (Họ) Uyển.
Nôm Foundation
đồng cỏ, công viên, vườn; biệt thự
Bảng Tra Chữ Nôm
ngự uyển
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
oản chuối
Từ ghép8
ngự uyển•văn uyển•thượng uyển•thiền uyển tập anh•cấm uyển•quỳnh uyển cửu ca•cung uyển•đại nam thiền uyển truyền đăng tập lục