Nghĩa
Từ điển trích dẫn
(Danh) Rau “cần” 芹 (lat. Petroselinum crispum). ◇Thi Kinh 詩經: “Tư nhạo Phán thủy, Bạc thái kì cần” 思樂泮水, 薄采其芹 (Lỗ tụng 魯頌, Phán thủy 泮水) Nghĩ yêu thích sông Phán, Hãy hái rau cần ở đấy. § Bài thơ này khen vua Hi Công 僖公 có công sửa lại nhà học Phán cung 泮宮. Vì thế đời sau nói học trò được vào trường học nhà vua là “thái cần” 采芹 hay “nhập phán” 入泮. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Niên nhị thập hữu cơ, thượng bất năng xuyết nhất cần” 年二十有奇, 尚不能掇一芹 (Hồ hài 狐諧) Tuổi đã ngoài hai mươi, mà vẫn chưa đậu nổi kì thi hạch.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loại rau, cọng dài, ruột rỗng, có mùi thơm. Ta cũng gọi là rau Cần.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Địa danh: Cần thơ (TH Cần thư)
2.
Rau celery: Cần thái
Etymology: qín
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Một loài rau nước.
2.
Vật hình thanh tròn dài để cầm.
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
rau cần
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
rau cần
Ví dụ
Trước sao đầm ấm muôn phần. Bây giờ đểnh đoảng canh cần nấu suông.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 51a
Đạp áng mây, ôm bó củi. Ngồi bên suối, gác cần câu.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 16b
Khuất khóm câu buông cần nhẹ nhẹ. Kề hoa mui ngỏ cửa thưa thưa.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 29a
Từ ghép5
cần sa•Cần Thơ•cần thơ•rau cần•cần hiến