Nghĩa
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cây có hoa làm thuốc
Etymology: fú
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chè búp; búp măng
Nôm Foundation
cây thuốc
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
bụp non
Bảng Tra Chữ Nôm
cây bút
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có hình ngọn non: Ngón tay búp măng
2.
Ngọn non: Trà búp
Etymology: phù: thảo bất
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chồi lá, nụ hoa.
Etymology: F2: thảo艹⿱不 bất
Bảng Tra Chữ Nôm
phù (cây có hoa làm thuốc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngô, quả có hạt làm lương ăn.
Etymology: F2: thảo 艹⿱不 bất
Ví dụ
Từ ghép5
lụp bụp•phù dĩ•phù dĩ•búp măng•chè búp