Nghĩa
hạm
Từ điển phổ thông
tàu chiến
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Loại thuyền trận đời xưa, xung quanh có thành gỗ cao để ngăn tên đạn của địch — Ngày nay chỉ tầu chiến.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tầu chiến: Thiết hạm; Hạm đội; Hạm trưởng (chỉ huy tầu chiến); Hạm tải phi cơ (loại máy bay cất cánh từ mẫu hạm) (khuyển giám)
Etymology: jiàn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chiến hạm
Nôm Foundation
chiến thuyền
Từ ghép7
chiến hạm•hạm đội•hạm trưởng•pháo hạm•binh hạm•quân hạm•tuần dương hạm