Nghĩa
huyền
Từ điển phổ thông
mạn thuyền
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Mạn thuyền.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hữu huyền (mạn thuyền)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mạn thuyền: Hữu huyền (starboard: bát); Tả huyền (port: cạy); Huyền biên (mức từ mép tàu tới nước)
Etymology: xián
Từ điển Trần Văn Chánh
Mạn thuyền, thành tàu.
Nôm Foundation
mạn thuyền; mép thuyền